ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

THIẾT KẾ NĂNG ĐỘNG

Kích thước nhỏ gọn với khả năng vận hành mạnh mẽ cùng các tính năng an toàn vượt trội khiến Fadil trở thành chiếc xe đáng được ao ước nhất phân khúc.

Untitled-1
DẤU ẤN ĐẶC TRƯNG
Lưới tản nhiệt đầu xe tạo hình chữ V tích hợp logo đặc trưng của VinFast.
Untitled-2
THỂ THAO VÀ NĂNG ĐỘNG
Vành xe bằng hợp kim nhôm đúc thể thao hòa quyện hoàn hảo cùng phong cách Châu Âu thanh lịch
Untitled-3
AN TOÀN VƯỢT TRỘI
Trang bị 06 tính năng an toàn vượt trội với hệ thống hỗ trợ đỗ xe, cân bằng điện tử, camera sau.
I
3676
mm
DÀI
1632
mm
RỘNG
1495
mm
CAO
2385
mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
Group481-2
Không gian nội thất rộng rãi mang đến sự thoải mái trong mọi chuyến đi
Group385-1
Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh
touchscreen

Màn hình giải trí 7’’ với dàn âm thanh 6 loa đem lại trải nghiệm giải trí cao cấp

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)               3676 x 1632 x 1495
Chiều dài cơ sở (mm)                  2385
Khoảng sáng gầm xe (mm)        150

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Động cơ: 1.4L, động cơ xi lanh, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (hp/rmp): 98/6200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 128/4400
Hộp số:       Vô cấp, CVT
Dẫn động:     Cầu trước
Hệ thống treo trước: Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau:   Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
Trợ lực lái: Trợ lực điện

NGOẠI

THẤT

Đèn pha Chiếu xa & chiếu gần Halogen
Đèn pha Điều chỉnh góc chiếu sáng Chỉnh cơ
Đèn chiếu sáng ban ngày: Có
Đèn sương mù trước: Có
Đèn hậu: Có
Đèn phanh thứ 3 trên cao: Có
Gương chiếu hậu Chỉnh điện. Gập điện: Có
Gương chiếu hậu Đèn báo rẽ: Có
Gương chiếu hậu Chức năng sấy gương: Có
Kính cửa sổ chỉnh điện: Lên/xuống một chạm cửa lái
Kính thước lốp: 185/55R15
La-zăng: Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng: Có
NỘI THẤT
Màu nội thất: Màu đen/xám
Vật liệu bọc ghế: Da tổng hợp
Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng: Có
Ghế hành khách trước chỉnh cơ 4 hướng: Có
Hàng ghế sau gập 60/40: Có
Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng :Có
Vô lăng Bọc da: Không
Vô lăng Tích hợp điều khiển âm thanh: Không
Màn hình đa thông tin: Có
Hệ thống điều hoà: Chỉnh cơ
Hệ thống âm thanh: AM/FM, MP3, 6 loa
Cổng USB: 1 cổng
Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay: Có
Gương trên tấm chắn nắng: Bên lái
Đèn trần trước/sau: Có
Thảm lót sàn: Có

AN TOÀN & AN NINH

Hệ thống phanh trước/sau: Đĩa/tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS: Có
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD: Có
Hệ thống cân bằng điện tử ESC: Có
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS: Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA: Có
Chức năng chống lật ROM: Có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau: Không
Camera lùi: Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước: Có
Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế: Có
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX: Có
Hệ thống túi khí: 2 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển:Không
Chìa khóa mã hóa: Có
Cảnh báo chống trộm: không

TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

Chu trình đô thị cơ bản (l/100km): 7,11
Chu trình đô thị phụ (l/100km): 5,11
Chu trình tổ hợp (l/100km): 5,85

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)               3676 x 1632 x 1495
Chiều dài cơ sở (mm)                  2385
Khoảng sáng gầm xe (mm)        150

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Động cơ: 1.4L, động cơ xi lanh, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (hp/rmp): 98/6200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 128/4400
Hộp số:       Vô cấp, CVT
Dẫn động:     Cầu trước
Hệ thống treo trước: Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau:   Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
Trợ lực lái: Trợ lực điện

NGOẠI

THẤT

Đèn pha Chiếu xa & chiếu gần Halogen
Đèn pha Điều chỉnh góc chiếu sáng Chỉnh cơ
Đèn chiếu sáng ban ngày: Có
Đèn sương mù trước: Có
Đèn hậu: Có
Đèn phanh thứ 3 trên cao: Có
Gương chiếu hậu Chỉnh điện. Gập điện: Có
Gương chiếu hậu Đèn báo rẽ: Có
Gương chiếu hậu Chức năng sấy gương: Có
Kính cửa sổ chỉnh điện: Lên/xuống một chạm cửa lái
Kính thước lốp: 185/55R15
La-zăng: Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu
Lốp dự phòng: Có
NỘI THẤT
Màu nội thất: Màu đen/xám
Vật liệu bọc ghế: Da tổng hợp
Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng: Có
Ghế hành khách trước chỉnh cơ 4 hướng: Có
Hàng ghế sau gập 60/40: Có
Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng :Có
Vô lăng Bọc da: Không
Vô lăng Tích hợp điều khiển âm thanh: Không
Màn hình đa thông tin: Màn hình cảm ứng 7″, kết nối điện thoại
Hệ thống điều hoà: Chỉnh cơ
Hệ thống âm thanh: AM/FM, MP3, 6 loa
Cổng USB: 2 cổng
Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay: Có
Gương trên tấm chắn nắng: Bên lái
Đèn trần trước/sau: Có
Thảm lót sàn: Có

AN TOÀN & AN NINH

Hệ thống phanh trước/sau: Đĩa/tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS: Có
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD: Có
Hệ thống cân bằng điện tử ESC: Có
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS: Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA: Có
Chức năng chống lật ROM: Có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau: Không
Camera lùi: Có
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước: Có
Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế: Có
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX: Có
Hệ thống túi khí: 2 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển:Không
Chìa khóa mã hóa: Có
Cảnh báo chống trộm: không

TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

Chu trình đô thị cơ bản (l/100km): 7,11
Chu trình đô thị phụ (l/100km): 5,11
Chu trình tổ hợp (l/100km): 5,85có

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

THIẾT KẾ CHIẾC XE CỦA BẠN

MỘT SỐ HÌNH ẢNH THỰC TẾ PHIÊN BẢN VINFAST FADIL CƠ BẢN

1
2
4
5
5
6
7
8
9

MỘT SỐ HÌNH ẢNH THỰC TẾ PHIÊN BẢN VINFAST FADIL NÂNG CAO

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
19
Call Now Button